Kho từ › Kỳ nghỉ › walking holiday

walking holiday

A2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-EL
kỳ nghỉ đi bộ đường dài (leo núi, đi rừng)
UK /ˈwɔːkɪŋ ˌhɒlədeɪ/ · US /ˈwɔːkɪŋ ˌhɒlədeɪ/
They went on a walking holiday in Sa Pa.
→ Họ có một kỳ nghỉ đi bộ đường dài ở Sa Pa.
Kỳ nghỉ mà hoạt động chính là đi bộ ngắm cảnh. Chữ “l” trong “walking” câm: /ˈwɔːkɪŋ/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...