Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ)

26 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhɒlədeɪ/
n.
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
We had a lovely holiday in Da Lat last year.
Năm ngoái chúng tôi có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở Đà Lạt.
Chi tiết
Where do you want to go on your next holiday?Kỳ nghỉ tới bạn muốn đi đâu?
Cụm hay dùnghave a holidaygo on holidaya summer holiday
Anh–Anh: “holiday”. Anh–Mỹ: “vacation”. Động từ đi kèm là “have” (have a holiday).
/ˌɡəʊ ɒn ˈhɒlədeɪ/
phr.
đi nghỉ; đi du lịch
We go on holiday every summer.
Mùa hè nào chúng tôi cũng đi nghỉ.
Chi tiết
Are you going on holiday this year?Năm nay bạn có đi nghỉ không?
Cụm cố định — dùng “on”, KHÔNG có “a”: go ON holiday. Đừng nói “go to holiday”.
/ɒn ˈhɒlədeɪ/
phr.
đang trong kỳ nghỉ; đang đi nghỉ
I'm on holiday next week, so I won't be at work.
Tuần tới tôi nghỉ phép nên sẽ không đi làm.
Chi tiết
Nói mình đang/ sẽ nghỉ: “be on holiday”. Không dùng “in holiday”.
/ˈpækɪdʒ ˌhɒlədeɪ/
n.
tour trọn gói (đã gồm vé máy bay và khách sạn)
We booked a package holiday to Phu Quoc.
Chúng tôi đặt một tour trọn gói đi Phú Quốc.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook a package holiday
“package” = trọn gói. Giá đã gồm chuyến bay (flights) và khách sạn (hotel).
/flaɪt/
n.
chuyến bay
Have a good flight and see you in Japan!
Chúc bạn chuyến bay vui vẻ, hẹn gặp ở Nhật nhé!
Chi tiết
Cụm hay dùnga long flightcatch a flight
Từ động từ "fly" (bay) → danh từ "flight".
/ˈwɪntə ˌhɒlədeɪ/
n.
kỳ nghỉ mùa đông
On our winter holiday we saw snow for the first time.
Trong kỳ nghỉ mùa đông, chúng tôi lần đầu thấy tuyết.
Chi tiết
Tương tự: “summer holiday” (nghỉ hè). Ghép tên mùa + “holiday”.
/ˈkæmpɪŋ/
n.
việc cắm trại (ngủ lều)
We go camping in the mountains every summer.
Mùa hè nào chúng tôi cũng đi cắm trại trên núi.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo camping
Họ từcamp (v.)tent (n.) — lều
Cụm quen thuộc là “go camping” (đi cắm trại). Cắm trại là ngủ trong lều (tent).
/ˈwɔːkɪŋ ˌhɒlədeɪ/
n.
kỳ nghỉ đi bộ đường dài (leo núi, đi rừng)
They went on a walking holiday in Sa Pa.
Họ có một kỳ nghỉ đi bộ đường dài ở Sa Pa.
Chi tiết
Kỳ nghỉ mà hoạt động chính là đi bộ ngắm cảnh. Chữ “l” trong “walking” câm: /ˈwɔːkɪŋ/.
/ˈkəʊtʃ tʊə/
n.
tour bằng xe khách (đi thăm nhiều nơi)
My grandparents love a coach tour around the country.
Ông bà tôi thích những chuyến tour bằng xe khách vòng quanh đất nước.
Chi tiết
“coach” ở Anh là xe khách đường dài. Tour này đi thăm nhiều điểm bằng xe khách.
/pleɪn/
n.
máy bay
We are going to Nha Trang by plane.
Chúng tôi sẽ đi Nha Trang bằng máy bay.
Chi tiết
Đồng nghĩaaeroplaneairplane (Mỹ)
Cụm hay dùngby planeget on a plane
Đi bằng phương tiện dùng “by”: by plane. Nói đầy đủ là “aeroplane” (Anh) / “airplane” (Mỹ).
/treɪn/
n.
tàu hỏa, xe lửa
I go to Hanoi by train every summer.
Mùa hè nào tôi cũng đi Hà Nội bằng tàu hỏa.
Chi tiết
Cụm hay dùngcatch a trainmiss the trainby train
Đi bằng phương tiện: "by train", "by bus"... (không có mạo từ).
/kɑː/
n.
xe ô tô
My father drives his car to work every day.
Bố tôi lái ô tô đi làm mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùngdrive a carby car
Lái xe là "drive a car"; đi bằng ô tô là "by car".
/ˈferi/
n.
phà (chở người/xe qua sông, biển)
We took a ferry to the island.
Chúng tôi đi phà ra đảo.
Chi tiết
Cụm hay dùngby ferrytake a ferrycatch the ferry
Phà chở khách và xe qua nước. Đi bằng phà: “by ferry”. Số nhiều: “ferries”.
/kəʊtʃ/
n.
xe khách đường dài
The coach to Hanoi is cheaper than the train.
Xe khách đi Hà Nội rẻ hơn tàu hoả.
Chi tiết
Cụm hay dùngby coachcatch a coach
Anh–Anh: “coach” là xe khách đi xa; “bus” là xe buýt trong thành phố. “coach” còn nghĩa “huấn luyện viên”.
/ˈpɑːspɔːt/
n.
hộ chiếu
You need a passport to travel to another country.
Bạn cần hộ chiếu để đi sang nước khác.
Chi tiết
Cụm hay dùngshow your passport
Giấy tờ tùy thân khi ra nước ngoài.
/ˈviːzə/
n.
thị thực; visa (giấy cho phép nhập cảnh một nước)
You need a visa to visit that country.
Bạn cần một visa để đến thăm nước đó.
Chi tiết
Cụm hay dùngapply for a visaget a visa
Là dấu/giấy trong hộ chiếu cho phép vào một nước. Đọc /ˈviːzə/ (“vi-zơ”).
/ˈtɪkɪt/
n.
vé (máy bay, tàu, xe…)
I bought two tickets for the night train.
Tôi mua hai vé cho chuyến tàu đêm.
Chi tiết
Cụm hay dùngbuy a ticketa return ticketa one-way ticket
Vé khứ hồi: “return ticket”; vé một chiều: “one-way / single ticket”.
/ˈkʌrənsi/
n.
tiền tệ (tiền của một nước)
The currency in Japan is the yen.
Tiền tệ ở Nhật Bản là đồng yên.
Chi tiết
Cụm hay dùngchange currencyforeign currency
Là loại tiền của một nước (VND, USD, yen…). Đổi tiền: “change money / change currency”.
/ˈkæmərə/
n.
máy ảnh
I always take my camera on holiday.
Đi nghỉ tôi luôn mang theo máy ảnh.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake photos with a camera
Đọc 3 âm: CA-me-ra. Ngày nay nhiều người chụp bằng camera điện thoại thay máy ảnh riêng.
/ˈlʌɡɪdʒ/
n.
hành lý
My luggage is very heavy.
Hành lý của tôi rất nặng.
Chi tiết
We left our luggage at the hotel.Chúng tôi để hành lý ở khách sạn.
Cụm hay dùngsome luggagea piece of luggageheavy luggage
Không đếm được: KHÔNG nói “a luggage/luggages”. Một kiện: “a piece of luggage”, hoặc dùng “bag/suitcase”. Động từ số ít.
/ˈsuːtkeɪs/
n.
vali
I packed my clothes in a big suitcase.
Tôi xếp quần áo vào một chiếc vali lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngpack a suitcasea heavy suitcase
Ghép “suit” (bộ đồ) + “case” (hộp/vỏ). Xếp đồ vào vali: “pack a suitcase”.
/ˈrʌksæk/
n.
ba lô (đeo sau lưng)
She carried a small rucksack on the trip.
Cô ấy đeo một chiếc ba lô nhỏ trong chuyến đi.
Chi tiết
Đồng nghĩabackpack
Anh–Anh hay dùng “rucksack”; Anh–Mỹ dùng “backpack”. Đọc /ˈrʌksæk/.
/flaɪ/
v.
bay, đi máy bay
Birds fly to warm places in winter.
Chim bay đến nơi ấm áp vào mùa đông.
Chi tiết
We flew from Hanoi to Da Nang.Chúng tôi bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng.
Ngôi thứ ba số ít: "flies". Quá khứ bất quy tắc: "flew".
/ˈnaɪtlaɪf/
n.
hoạt động về đêm (quán bar, câu lạc bộ, chợ đêm…)
This city has great nightlife with lots of food streets.
Thành phố này có hoạt động về đêm rất sôi động với nhiều phố ẩm thực.
Chi tiết
Cụm hay dùngenjoy the nightlife
Ghép “night” + “life”. Danh từ không đếm được. Cụm hay dùng: “enjoy the nightlife”.
/ˈpəʊstkɑːd/
n.
bưu thiếp (gửi khi đi du lịch)
Send me a postcard from Ha Long Bay!
Gửi cho tôi một tấm bưu thiếp từ Vịnh Hạ Long nhé!
Chi tiết
Cụm hay dùngsend a postcardwrite a postcard
Ghép “post” + “card”. Tấm thiệp có ảnh, gửi qua bưu điện khi đi xa.
/ˌləʊkl ˈfuːd/
phr.
món ăn địa phương; đặc sản vùng đó
We want to try the local food in Hoi An.
Chúng tôi muốn thử món ăn địa phương ở Hội An.
Chi tiết
Cụm hay dùngtry the local food
“local” = thuộc địa phương. Cụm quen thuộc khi đi du lịch: “try the local food”.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...