checkout
/ˈtʃekaʊt/ A2
Nghĩa
trang/bước thanh toán (khi mua hàng)
n.
Định nghĩa · The place where you pay for your purchases.
“At the checkout, you type in your address and pay.”Ở bước thanh toán, bạn nhập địa chỉ và trả tiền.
Cụm hay dùng
go to checkoutat the checkout
Ghi chú · Danh từ viết liền checkout. Động từ tách: check out (thanh toán/trả phòng).