total
/ˈtəʊtl/ A2
Nghĩa
tổng cộng, tổng số tiền
n.
Định nghĩa · The overall amount of money to be paid.
“The total for two T-shirts is 260,000 dong.”Tổng tiền cho hai chiếc áo phông là 260.000 đồng.
Cụm hay dùng
the total isin total
Ghi chú · Cũng là tính từ và động từ. in total = tính chung.