Kho từ › Ăn ngoài › snack

snack

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
món ăn nhẹ, đồ ăn vặt
UK /snæk/ · US /snæk/
I had a small snack before the film.
→ Tôi ăn nhẹ một chút trước khi xem phim.
A sandwich or a cake is a light snack.→ Một chiếc bánh mì kẹp hoặc một miếng bánh ngọt là món ăn nhẹ.
Họ từ
snack (v.) = ăn vặt
Bữa ăn nhỏ giữa các bữa chính. Có thể dùng làm động từ: “snack on nuts” = nhấm nháp hạt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...