Kho từ › Ăn ngoài › meal

meal

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
bữa ăn
UK /miːl/ · US /miːl/
Breakfast is my favourite meal of the day.
→ Bữa sáng là bữa ăn tôi thích nhất trong ngày.
We had a big meal at the restaurant.→ Chúng tôi ăn một bữa thịnh soạn ở nhà hàng.
Collocations
a big meala light mealhave a meal
Ba bữa chính: breakfast (sáng), lunch (trưa), dinner (tối). “have a meal” = dùng bữa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...