Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meal

/miːl/ A2

Nghĩa

bữa ăn n.

Định nghĩa · The act of eating at a specific time.

“Breakfast is my favourite meal of the day.”Bữa sáng là bữa ăn tôi thích nhất trong ngày.

“We had a big meal at the restaurant.”Chúng tôi ăn một bữa thịnh soạn ở nhà hàng.

Ghi chú · Ba bữa chính: breakfast (sáng), lunch (trưa), dinner (tối). “have a meal” = dùng bữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...