Kho từ › Ăn ngoài › alcohol

alcohol

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
đồ uống có cồn (rượu, bia)
UK /ˈælkəhɒl/ · US /ˈælkəhɒl/
This bar does not serve alcohol to young people.
→ Quán bar này không phục vụ đồ uống có cồn cho người ít tuổi.
Họ từ
alcoholic (adj.)non-alcoholic (adj.)
Tính từ “alcoholic” = có cồn; “non-alcoholic” = không cồn (như nước ép, nước ngọt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...