Kho từ › Ăn ngoài › soft drink

soft drink

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
nước ngọt (đồ uống không cồn)
UK /ˌsɒft ˈdrɪŋk/ · US /ˌsɒft ˈdrɪŋk/
She ordered a soft drink instead of a beer.
→ Cô ấy gọi một ly nước ngọt thay vì một cốc bia.
Fruit juice and cola are soft drinks.→ Nước ép trái cây và cô-la là đồ uống không cồn.
“soft” ở đây nghĩa là “không cồn”, trái với “alcohol”. Gồm nước ngọt có ga, nước ép...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...