Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soft drink

/ˌsɒft ˈdrɪŋk/ A2

Nghĩa

nước ngọt (đồ uống không cồn) n.

Định nghĩa · A non-alcoholic sweet beverage.

“She ordered a soft drink instead of a beer.”Cô ấy gọi một ly nước ngọt thay vì một cốc bia.

“Fruit juice and cola are soft drinks.”Nước ép trái cây và cô-la là đồ uống không cồn.

Ghi chú · “soft” ở đây nghĩa là “không cồn”, trái với “alcohol”. Gồm nước ngọt có ga, nước ép...

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...