Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

menu

/ˈmenjuː/ A2

Nghĩa

thực đơn n.

Định nghĩa · A list of food and drinks available to order.

“Can I see the menu, please?”Cho tôi xem thực đơn được không?

“The menu has starters, main courses and desserts.”Thực đơn có món khai vị, món chính và món tráng miệng.

Cụm hay dùng on the menusee the menu

Ghi chú · Danh sách các món ăn ở nhà hàng. “on the menu” = có trong thực đơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...