Kho từ › Ăn ngoài › starter

starter

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
món khai vị (món đầu bữa)
UK /ˈstɑːtə/ · US /ˈstɑːtə/
For a starter, I had soup.
→ Món khai vị, tôi ăn súp.
Đồng nghĩa
appetizer
Món ăn nhỏ đầu bữa, trước món chính. Anh-Mỹ hay gọi là “appetizer”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...