Kho từ › Ăn ngoài › dessert

dessert

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
món tráng miệng (món ngọt cuối bữa)
UK /dɪˈzɜːt/ · US /dɪˈzɜːt/
We had ice cream for dessert.
→ Chúng tôi ăn kem tráng miệng.
Nhấn âm sau: /dɪˈzɜːt/ (đừng nhầm với “desert” /ˈdezət/ = sa mạc). Món ngọt ăn cuối bữa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...