Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steak

/steɪk/ A2

Nghĩa

bít tết, miếng thịt bò dày n.

Định nghĩa · A thick slice of beef, often grilled.

“He ordered a steak with chips.”Anh ấy gọi một phần bít tết ăn kèm khoai tây chiên.

Ghi chú · Đọc là /steɪk/ (giống “stake”), KHÔNG đọc là /stiːk/. Miếng thịt (thường thịt bò) nướng/áp chảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...