Kho từ › Ăn ngoài › salad

salad

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
món rau trộn, sa lát
UK /ˈsæləd/ · US /ˈsæləd/
I would like a green salad, please.
→ Cho tôi một phần sa lát rau xanh nhé.
Collocations
a mixed salada fruit salad
Món rau (đôi khi trái cây) trộn, ăn sống. “fruit salad” = sa lát hoa quả (món tráng miệng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...