Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burger

/ˈbɜːɡə/ A2

Nghĩa

bánh burger, bánh mì kẹp thịt tròn n.

Định nghĩa · A round sandwich filled with meat or vegetables.

“The children love a burger with chips.”Bọn trẻ rất thích ăn burger kèm khoai tây chiên.

Ghi chú · Nói gọn của “hamburger”. Là món ăn nhanh điển hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...