Kho từ › Ăn ngoài › burger

burger

A2 n. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
bánh burger, bánh mì kẹp thịt tròn
UK /ˈbɜːɡə/ · US /ˈbɜːɡə/
The children love a burger with chips.
→ Bọn trẻ rất thích ăn burger kèm khoai tây chiên.
Nói gọn của “hamburger”. Là món ăn nhanh điển hình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...