Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delicious

/dɪˈlɪʃəs/ A2

Nghĩa

ngon, ngon tuyệt adj.

Định nghĩa · Very tasty and pleasing to the taste.

“This soup is delicious. Thank you!”Món súp này ngon tuyệt. Cảm ơn nhé!

Đồng nghĩa tastylovely

Ghi chú · Khen món ăn rất ngon. Bản thân từ đã mạnh, nên ít khi nói “very delicious”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...