Kho từ › Ăn ngoài › well-done

well-done

A2 adj. 📁 Ăn ngoài EVU-EL
(bít tết) chín kỹ
UK /ˌwel ˈdʌn/ · US /ˌwel ˈdʌn/
She always asks for a well-done steak.
→ Cô ấy luôn gọi bít tết chín kỹ.
Nấu chín kỹ, không còn màu đỏ bên trong. (Lưu ý “Well done!” cũng nghĩa là “Giỏi lắm!”.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...