Từ vựng A2

Chủ đề Ăn ngoài · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ready to order

/ˌredi tu ˈɔːdə/ A2

Nghĩa

sẵn sàng gọi món phr.

Định nghĩa · Indicating readiness to request food or drinks.

“Are you ready to order, or do you need more time?”Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa, hay cần thêm chút thời gian?

Cụm hay dùng order foodtake an order

Ghi chú · Câu người phục vụ (waiter) thường hỏi. “order” (v.) = gọi món.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...