swimming
/ˈswɪmɪŋ/ A1
Nghĩa
bơi lội
n.
Định nghĩa · The activity of moving through water.
“I go swimming twice a week.”Tôi đi bơi hai lần một tuần.
Cụm hay dùng
go swimminga swimming pool
Ghi chú · Dùng “go swimming” (KHÔNG “play swimming”). Bơi ở “swimming pool” (bể bơi). Động từ: swim.