listen to
/ˈlɪsn tə/ A2
Nghĩa
lắng nghe, nghe (ai/cái gì)
phr.
Định nghĩa · To pay attention to sounds or music.
“I listen to music every evening.”Tôi nghe nhạc mỗi tối.
“Please listen to your teacher.”Hãy lắng nghe thầy cô của bạn.
Cụm hay dùng
listen to musiclisten to the radio
Ghi chú · Luôn đi với giới từ “to”: “listen TO music”, KHÔNG nói “listen music”. Chữ “t” trong “listen” là âm câm.