Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

listen to

/ˈlɪsn tə/ A2

Nghĩa

lắng nghe, nghe (ai/cái gì) phr.

Định nghĩa · To pay attention to sounds or music.

“I listen to music every evening.”Tôi nghe nhạc mỗi tối.

“Please listen to your teacher.”Hãy lắng nghe thầy cô của bạn.

Ghi chú · Luôn đi với giới từ “to”: “listen TO music”, KHÔNG nói “listen music”. Chữ “t” trong “listen” là âm câm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...