come to
/ˈkʌm tə/ A2
Nghĩa
đến (dự), tới
phr.
Định nghĩa · To arrive at a place or event.
“Can you come to my party?”Bạn đến dự tiệc của tôi được không?
“Many people came to the meeting.”Nhiều người đã đến buổi họp.
Cụm hay dùng
come to a partycome to school
Ghi chú · Đi với “to” + nơi chốn/sự kiện: “come TO my house”.