Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to

/ˈkʌm tə/ A2

Nghĩa

đến (dự), tới phr.

Định nghĩa · To arrive at a place or event.

“Can you come to my party?”Bạn đến dự tiệc của tôi được không?

“Many people came to the meeting.”Nhiều người đã đến buổi họp.

Ghi chú · Đi với “to” + nơi chốn/sự kiện: “come TO my house”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...