pay for
/ˈpeɪ fə/ A2
Nghĩa
trả tiền (cho cái gì)
phr.
Định nghĩa · To give money for something you receive.
“Let me pay for the coffee.”Để tôi trả tiền cà phê.
“Where do I pay for these books?”Tôi trả tiền mấy cuốn sách này ở đâu?
Cụm hay dùng
pay for the mealpay for a ticket
Ghi chú · “pay FOR something” = trả tiền mua cái gì. “pay” đi với “for” trước tên món hàng.