Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for

/ˈpeɪ fə/ A2

Nghĩa

trả tiền (cho cái gì) phr.

Định nghĩa · To give money for something you receive.

“Let me pay for the coffee.”Để tôi trả tiền cà phê.

“Where do I pay for these books?”Tôi trả tiền mấy cuốn sách này ở đâu?

Ghi chú · “pay FOR something” = trả tiền mua cái gì. “pay” đi với “for” trước tên món hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...