Kho từ › Từ và giới từ › pay for

pay for

A2 phr. 📁 Từ và giới từ EVU-EL
trả tiền (cho cái gì)
UK /ˈpeɪ fə/ · US /ˈpeɪ fə/
Let me pay for the coffee.
→ Để tôi trả tiền cà phê.
Where do I pay for these books?→ Tôi trả tiền mấy cuốn sách này ở đâu?
Collocations
pay for the mealpay for a ticket
“pay FOR something” = trả tiền mua cái gì. “pay” đi với “for” trước tên món hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...