happy about
/ˈhæpi əˌbaʊt/ A2
Nghĩa
vui về, hài lòng về
phr.
Định nghĩa · Feeling pleased about something.
“I'm happy about my exam results.”Tôi vui về kết quả thi của mình.
“She's very happy about the good news.”Cô ấy rất vui vì tin tốt.
Cụm hay dùng
happy about something
Ghi chú · Vui vì việc/thành công gì: “happy ABOUT”, KHÔNG nói “happy for her success”. (“happy for + người” = mừng cho ai đó.)