Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thank for

/ˈθæŋk fə/ A2

Nghĩa

cảm ơn vì (điều gì) phr.

Định nghĩa · To express gratitude for something received.

“I thanked her for the present.”Tôi cảm ơn cô ấy vì món quà.

“Thank you for your help.”Cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ.

Ghi chú · Cấu trúc: thank + AI ĐÓ + “for” + ĐIỀU GÌ (thank somebody FOR something). Sau “for” dùng danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...