Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rain

/reɪn/ A1

Nghĩa

mưa n.

Định nghĩa · Water that falls from the sky in drops.

“There is a lot of rain in the summer.”Mùa hè có nhiều mưa.

“I don't like the rain.”Tôi không thích mưa.

Ghi chú · “rain” vừa là danh từ vừa là động từ: “It’s raining.” (Trời đang mưa.). Tính từ: rainy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...