Kho từ › Thời tiết › rain

rain

A1 n. 📁 Thời tiết EVU-EL
mưa
UK /reɪn/ · US /reɪn/
There is a lot of rain in the summer.
→ Mùa hè có nhiều mưa.
I don't like the rain.→ Tôi không thích mưa.
Họ từ
rainy (adj.)rain (v.)
“rain” vừa là danh từ vừa là động từ: “It’s raining.” (Trời đang mưa.). Tính từ: rainy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...