Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cold

/kəʊld/ A1

Nghĩa

lạnh adj.

Định nghĩa · Having a low temperature; not warm.

“It's cold in Hà Nội in December.”Tháng Mười Hai Hà Nội trời lạnh.

Đồng nghĩa freezing

Ghi chú · Trái nghĩa: hot. “a cold” (danh từ) còn nghĩa là bệnh cảm lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...