Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snow

/snəʊ/ A1

Nghĩa

tuyết n.

Định nghĩa · Frozen water that falls from the sky.

“The children play in the snow.”Bọn trẻ chơi trong tuyết.

“It doesn't snow in Sài Gòn.”Ở Sài Gòn không có tuyết.

Ghi chú · Vừa là danh từ vừa là động từ: “It’s snowing.”. Việt Nam gần như không có tuyết (hiếm khi ở Sa Pa). Tính từ: snowy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...