Kho từ › Thời tiết › snow

snow

A1 n. 📁 Thời tiết EVU-EL
tuyết
UK /snəʊ/ · US /snəʊ/
The children play in the snow.
→ Bọn trẻ chơi trong tuyết.
It doesn't snow in Sài Gòn.→ Ở Sài Gòn không có tuyết.
Họ từ
snowy (adj.)snow (v.)
Vừa là danh từ vừa là động từ: “It’s snowing.”. Việt Nam gần như không có tuyết (hiếm khi ở Sa Pa). Tính từ: snowy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...