fog
/fɒɡ/ A1
Nghĩa
sương mù
n.
Định nghĩa · Thick mist that reduces visibility.
“There is a lot of fog in Đà Lạt in the morning.”Đà Lạt có nhiều sương mù vào buổi sáng.
Họ từ
foggy (adj.)
Ghi chú · Khi có sương mù thì khó nhìn xa. Tính từ: foggy (nhiều sương mù).