Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud

/klaʊd/ A1

Nghĩa

mây, đám mây n.

Định nghĩa · A mass of water droplets in the sky.

“There are white clouds in the sky.”Có những đám mây trắng trên bầu trời.

Họ từ cloudy (adj.)

Ghi chú · Đếm được: “a cloud”, “clouds”. Tính từ: cloudy (nhiều mây).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...