cloud
/klaʊd/ A1
Nghĩa
mây, đám mây
n.
Định nghĩa · A mass of water droplets in the sky.
“There are white clouds in the sky.”Có những đám mây trắng trên bầu trời.
Họ từ
cloudy (adj.)
Ghi chú · Đếm được: “a cloud”, “clouds”. Tính từ: cloudy (nhiều mây).