hot
/hɒt/ A1
Nghĩa
nóng
adj.
Định nghĩa · Having a high temperature or heat.
“It is very hot in Việt Nam in summer.”Mùa hè ở Việt Nam rất nóng.
Ghi chú · Trái nghĩa: cold. So sánh: hotter, hottest (gấp đôi chữ t).