Kho từ › Thời tiết › hot

hot

A1 adj. 📁 Thời tiết EVU-EL
nóng
UK /hɒt/ · US /hɒt/
It is very hot in Việt Nam in summer.
→ Mùa hè ở Việt Nam rất nóng.
Đồng nghĩa
boiling
Họ từ
hotterhottest
Trái nghĩa: cold. So sánh: hotter, hottest (gấp đôi chữ t).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...