Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sun

/sʌn/ A1

Nghĩa

mặt trời; nắng n.

Định nghĩa · The star that gives light and heat to Earth.

“The sun is very hot in Sài Gòn.”Mặt trời ở Sài Gòn rất nóng.

“I like sitting in the sun.”Tôi thích ngồi dưới nắng.

Cụm hay dùng in the sunthe sun shines
Họ từ sunny (adj.)

Ghi chú · Thường đi với “the”: “the sun”. Tính từ tương ứng là sunny (có nắng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...