late for
/ˈleɪt fə/ A2
Nghĩa
trễ, muộn (giờ gì đó)
phr.
Định nghĩa · Arriving after the expected time.
“Hurry up, or we will be late for school!”Nhanh lên, không thì chúng ta muộn học đấy!
Ghi chú · late FOR + sự kiện (work, school, the meeting).