Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

late for

/ˈleɪt fə/ A2

Nghĩa

trễ, muộn (giờ gì đó) phr.

Định nghĩa · Arriving after the expected time.

“Hurry up, or we will be late for school!”Nhanh lên, không thì chúng ta muộn học đấy!

Ghi chú · late FOR + sự kiện (work, school, the meeting).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...