Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

too much work

/ˌtuː mʌtʃ ˈwɜːk/ A2

Nghĩa

quá nhiều việc phr.

Định nghĩa · Having an excessive amount of tasks to do.

“She has too much work and no time to rest.”Cô ấy có quá nhiều việc và không có thời gian nghỉ.

Ghi chú · too much + danh từ KHÔNG đếm được (work). Việc đếm được: too many.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...