too much work
/ˌtuː mʌtʃ ˈwɜːk/ A2
Nghĩa
quá nhiều việc
phr.
Định nghĩa · Having an excessive amount of tasks to do.
“She has too much work and no time to rest.”Cô ấy có quá nhiều việc và không có thời gian nghỉ.
Ghi chú · too much + danh từ KHÔNG đếm được (work). Việc đếm được: too many.