Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a bad mood

/ɪn ə ˌbæd ˈmuːd/ A2

Nghĩa

tâm trạng xấu, đang bực bội phr.

Định nghĩa · Feeling angry or unhappy.

“Dad is in a bad mood because of the traffic.”Bố đang bực bội vì tắc đường.

Ghi chú · Trái nghĩa: in a good mood (vui vẻ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...