Kho từ › Vấn đề ở nhà và nơi làm việc › crash

crash

A2 v. 📁 Vấn đề ở nhà và nơi làm việc EVU-EL
(máy tính) treo, sập; (xe) đâm nhau
UK /kræʃ/ · US /kræʃ/
My computer crashed and I lost my work.
→ Máy tính của tôi bị treo và tôi mất hết bài làm.
The two cars crashed near the bridge.→ Hai chiếc xe đâm nhau gần cây cầu.
Máy tính crash = treo/sập. Xe crash = đâm/va chạm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...