Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crash

/kræʃ/ A2

Nghĩa

(máy tính) treo, sập; (xe) đâm nhau v.

Định nghĩa · To suddenly stop working or function.

“My computer crashed and I lost my work.”Máy tính của tôi bị treo và tôi mất hết bài làm.

“The two cars crashed near the bridge.”Hai chiếc xe đâm nhau gần cây cầu.

Ghi chú · Máy tính crash = treo/sập. Xe crash = đâm/va chạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...