crash
/kræʃ/ A2
Nghĩa
(máy tính) treo, sập; (xe) đâm nhau
v.
Định nghĩa · To suddenly stop working or function.
“My computer crashed and I lost my work.”Máy tính của tôi bị treo và tôi mất hết bài làm.
“The two cars crashed near the bridge.”Hai chiếc xe đâm nhau gần cây cầu.
Ghi chú · Máy tính crash = treo/sập. Xe crash = đâm/va chạm.