Kho từ › Động từ Make › make a video

make a video

A1 phr. 📁 Động từ Make EVU-EL
quay/dựng video
UK /ˌmeɪk ə ˈvɪdiəʊ/ · US /ˌmeɪk ə ˈvɪdiəʊ/
She makes a video for her channel every week.
→ Cô ấy quay một video cho kênh của mình mỗi tuần.
Let's make a video of our trip.→ Cùng quay một video về chuyến đi của mình nhé.
“make a video” = quay/dựng video. Dùng “make”, không dùng “do”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...