Kho từ › Động từ Make › make an appointment

make an appointment

A1 phr. 📁 Động từ Make EVU-EL
đặt hẹn (với bác sĩ, thầy cô…)
UK /ˌmeɪk ən əˈpɔɪntmənt/ · US /ˌmeɪk ən əˈpɔɪntmənt/
I need to make an appointment with the dentist.
→ Tôi cần đặt hẹn với nha sĩ.
She made an appointment for Monday morning.→ Cô ấy đặt lịch hẹn vào sáng thứ Hai.
“make an appointment” = hẹn gặp trước (bác sĩ, thầy cô…). “appointment” đọc /əˈpɔɪntmənt/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...