Kho từ › Động từ Make › make the bed

make the bed

A1 phr. 📁 Động từ Make EVU-EL
dọn giường (gấp chăn, sửa lại giường cho gọn)
UK /ˌmeɪk ðə ˈbed/ · US /ˌmeɪk ðə ˈbed/
I make my bed as soon as I get up.
→ Tôi dọn giường ngay khi ngủ dậy.
Please make your bed before school.→ Hãy dọn giường trước khi đi học nhé.
Collocations
make your bed
“make the bed / make your bed” = xếp gọn chăn gối cho giường ngăn nắp, KHÔNG phải “đóng giường”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...