Kho từ › Động từ Make › make a mess

make a mess

A1 phr. 📁 Động từ Make EVU-EL
bày bừa, làm bừa bộn
UK /ˌmeɪk ə ˈmes/ · US /ˌmeɪk ə ˈmes/
The children made a mess in the kitchen.
→ Bọn trẻ bày bừa trong bếp.
Don't make a mess — we have guests tonight.→ Đừng bày bừa — tối nay nhà có khách.
“make a mess” = làm lộn xộn/bừa bộn. “a mess” = mớ bừa bộn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...