Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a mess

/ˌmeɪk ə ˈmes/ A1

Nghĩa

bày bừa, làm bừa bộn phr.

Định nghĩa · To create disorder or untidiness.

“The children made a mess in the kitchen.”Bọn trẻ bày bừa trong bếp.

“Don't make a mess — we have guests tonight.”Đừng bày bừa — tối nay nhà có khách.

Ghi chú · “make a mess” = làm lộn xộn/bừa bộn. “a mess” = mớ bừa bộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...