Kho từ › Động từ Take › take the train

take the train

A2 phr. 📁 Động từ Take EVU-EL
đi (bằng) tàu hỏa
UK /teɪk ðə treɪn/ · US /teɪk ðə treɪn/
We took the train from Hanoi to Hue.
→ Chúng tôi đi tàu hỏa từ Hà Nội vào Huế.
Cùng kiểu với "take the bus".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...