Kho từ › Động từ Take › take a chance

take a chance

A2 phr. 📁 Động từ Take EVU-EL
liều thử, chấp nhận rủi ro
UK /teɪk ə tʃɑːns/ · US /teɪk ə tʃɑːns/
Take a chance and try the speaking test.
→ Cứ liều thử và làm bài thi nói xem sao.
"take a chance" = mạo hiểm; đừng nhầm với "have a chance" (có cơ hội).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...