Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a break

/teɪk ə breɪk/ A2

Nghĩa

nghỉ giải lao phr.

Định nghĩa · To pause for a short period of time.

“Let us take a short break after this lesson.”Nghỉ giải lao một chút sau buổi học này nhé.

Ghi chú · "break" ở đây là quãng nghỉ ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...