take notes
Nghĩa
Định nghĩa · To write down important information.
“The students take notes during the lesson.”Học sinh ghi chép trong giờ học.
Ghi chú · Thường dùng "take notes"; danh từ "notes" ở số nhiều.
Từ vựng A2
Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To write down important information.
“The students take notes during the lesson.”Học sinh ghi chép trong giờ học.
Ghi chú · Thường dùng "take notes"; danh từ "notes" ở số nhiều.
Đang tải...