Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take notes

/teɪk nəʊts/ A2

Nghĩa

ghi chép (bài) phr.

Định nghĩa · To write down important information.

“The students take notes during the lesson.”Học sinh ghi chép trong giờ học.

Ghi chú · Thường dùng "take notes"; danh từ "notes" ở số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...