Kho từ › Động từ Take › take notes

take notes

A2 phr. 📁 Động từ Take EVU-EL
ghi chép (bài)
UK /teɪk nəʊts/ · US /teɪk nəʊts/
The students take notes during the lesson.
→ Học sinh ghi chép trong giờ học.
Thường dùng "take notes"; danh từ "notes" ở số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...