Kho từ › Động từ Take › take care

take care

A2 phr. 📁 Động từ Take EVU-EL
giữ gìn, bảo trọng; cẩn thận
UK /teɪk keə/ · US /teɪk keə/
Take care and see you next week.
→ Giữ gìn sức khỏe nhé, hẹn gặp tuần sau.
Collocations
take care of somebody
"take care of somebody/something" = chăm sóc ai/cái gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...