Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take care

/teɪk keə/ A2

Nghĩa

giữ gìn, bảo trọng; cẩn thận phr.

Định nghĩa · To be cautious or look after oneself.

“Take care and see you next week.”Giữ gìn sức khỏe nhé, hẹn gặp tuần sau.

Cụm hay dùng take care of somebody

Ghi chú · "take care of somebody/something" = chăm sóc ai/cái gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...