turn up
/ˌtɜːn ˈʌp/ A2
Nghĩa
vặn to lên (âm lượng, nhiệt độ)
phr.
Định nghĩa · To increase the volume or intensity of something.
“Turn up the music. I love this song.”Vặn nhạc to lên. Tôi thích bài này.
“Can you turn the TV up? I can't hear it.”Bạn vặn tivi to lên được không? Tôi nghe không rõ.
Cụm hay dùng
turn up the volumeturn up the music
Ghi chú · Trái nghĩa “turn down”. Dùng cho âm lượng, nhiệt độ (vặn to/cao hơn).