go on
/ˌɡəʊ ˈɒn/ A2
Nghĩa
tiếp tục
phr.
Định nghĩa · To continue or proceed with an action.
“Go on. I'm listening to you.”Cứ nói tiếp đi. Tôi đang nghe bạn đây.
“The film went on for three hours.”Bộ phim kéo dài ba tiếng.
Cụm hay dùng
go on talkinggo on working
Ghi chú · Nghĩa “tiếp tục” (= continue). Hay đi với V-ing: “go on talking”.