put on
/ˌpʊt ˈɒn/ A2
Nghĩa
mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…)
phr.
Định nghĩa · To place clothing onto your body.
“Put on your coat. It's cold outside.”Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.
“He put on his shoes and went out.”Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.
Cụm hay dùng
put on a coatput on shoesput on a hat
Ghi chú · Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.