Từ vựng A2

Chủ đề Cụm động từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on

/ˌpʊt ˈɒn/ A2

Nghĩa

mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…) phr.

Định nghĩa · To place clothing onto your body.

“Put on your coat. It's cold outside.”Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.

“He put on his shoes and went out.”Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.

Ghi chú · Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...