Kho từ › Cụm động từ › turn on

turn on

A2 phr. 📁 Cụm động từ EVU-EL
bật (đèn, tivi, máy…)
UK /ˌtɜːn ˈɒn/ · US /ˌtɜːn ˈɒn/
Please turn on the light. It's dark.
→ Làm ơn bật đèn lên. Trời tối rồi.
She turns on the fan when it's hot.→ Cô ấy bật quạt khi trời nóng.
Collocations
turn on the lightturn on the TVturn on the fan
Trái nghĩa “turn off”. Tách được: “turn the light on”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...