turn on
Nghĩa
Định nghĩa · To make a device start working.
“Please turn on the light. It's dark.”Làm ơn bật đèn lên. Trời tối rồi.
“She turns on the fan when it's hot.”Cô ấy bật quạt khi trời nóng.
Ghi chú · Trái nghĩa “turn off”. Tách được: “turn the light on”.