Từ vựng A2

Chủ đề Cụm động từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off

/ˌteɪk ˈɒf/ A2

Nghĩa

cởi/tháo ra; (máy bay) cất cánh phr.

Định nghĩa · To remove clothing or to ascend into the air.

“Please take off your shoes before you come in.”Làm ơn cởi giày ra trước khi vào nhà.

“The plane takes off at ten o'clock.”Máy bay cất cánh lúc mười giờ.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) cởi/tháo ra (trái “put on”); (2) (máy bay) cất cánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...