get on
/ˌɡet ˈɒn/ A2
Nghĩa
lên (xe buýt, tàu, máy bay)
phr.
Định nghĩa · To board a vehicle for travel.
“We get on the bus at the school gate.”Chúng tôi lên xe buýt ở cổng trường.
“Hurry up and get on the train!”Nhanh lên và lên tàu đi!
Cụm hay dùng
get on the busget on the trainget on the plane
Ghi chú · Trái nghĩa “get off”. Dùng cho xe lớn (bus, train, plane); xe nhỏ (car, taxi) dùng “get in”.