Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ)

12 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  12 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌɡet ˈʌp/
phr.
thức dậy, ra khỏi giường
She gets up and makes her bed.
Cô ấy dậy và dọn giường.
Chi tiết
On Sunday I get up late.Chủ nhật tôi dậy muộn.
Cụm hay dùngget up earlyget up late
Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.
/ˌɡet ˈɒn/
phr.
lên (xe buýt, tàu, máy bay)
We get on the bus at the school gate.
Chúng tôi lên xe buýt ở cổng trường.
Chi tiết
Hurry up and get on the train!Nhanh lên và lên tàu đi!
Cụm hay dùngget on the busget on the trainget on the plane
Trái nghĩa “get off”. Dùng cho xe lớn (bus, train, plane); xe nhỏ (car, taxi) dùng “get in”.
/ˌɡet ˈɒf/
phr.
xuống (xe buýt, tàu)
I get off the bus near the market.
Tôi xuống xe buýt gần chợ.
Chi tiết
They got off the train in Hue.Họ xuống tàu ở Huế.
Cụm hay dùngget off the busget off the train
Trái nghĩa “get on”. Với xe nhỏ (car, taxi) dùng “get out of”.
/ˌtɜːn ˈɒn/
phr.
bật (đèn, tivi, máy…)
Please turn on the light. It's dark.
Làm ơn bật đèn lên. Trời tối rồi.
Chi tiết
She turns on the fan when it's hot.Cô ấy bật quạt khi trời nóng.
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TVturn on the fan
Trái nghĩa “turn off”. Tách được: “turn the light on”.
/ˌtɜːn ˈɒf/
phr.
tắt (đèn, tivi, máy…)
Turn off the TV and go to bed.
Tắt tivi rồi đi ngủ đi.
Chi tiết
Remember to turn off the lights before you leave.Nhớ tắt đèn trước khi rời đi.
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the tap
Trái nghĩa “turn on”. Tách được: “turn the TV off”.
/ˌtɜːn ˈʌp/
phr.
vặn to lên (âm lượng, nhiệt độ)
Turn up the music. I love this song.
Vặn nhạc to lên. Tôi thích bài này.
Chi tiết
Can you turn the TV up? I can't hear it.Bạn vặn tivi to lên được không? Tôi nghe không rõ.
Cụm hay dùngturn up the volumeturn up the music
Trái nghĩa “turn down”. Dùng cho âm lượng, nhiệt độ (vặn to/cao hơn).
/ˌtɜːn ˈdaʊn/
phr.
vặn nhỏ lại; từ chối
Turn down the music. It's too loud.
Vặn nhạc nhỏ lại. To quá.
Chi tiết
She turned down the invitation.Cô ấy từ chối lời mời.
Cụm hay dùngturn down the volumeturn down an invitation
Hai nghĩa: (1) vặn nhỏ lại (trái “turn up”); (2) từ chối lời mời/đề nghị.
/ˌɡəʊ ˈɒn/
phr.
tiếp tục
Go on. I'm listening to you.
Cứ nói tiếp đi. Tôi đang nghe bạn đây.
Chi tiết
The film went on for three hours.Bộ phim kéo dài ba tiếng.
Cụm hay dùnggo on talkinggo on working
Nghĩa “tiếp tục” (= continue). Hay đi với V-ing: “go on talking”.
/ˌɡəʊ ˈɒf/
phr.
rời đi; (chuông) reo lên
She went off without her bag.
Cô ấy đi mất mà quên túi.
Chi tiết
My alarm goes off at six in the morning.Chuông báo thức của tôi reo lúc sáu giờ sáng.
Cụm hay dùngthe alarm goes off
Nhiều nghĩa: (1) rời đi, bỏ đi; (2) (chuông/báo thức) reo lên.
/ˌpʊt ˈɒn/
phr.
mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…)
Put on your coat. It's cold outside.
Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.
Chi tiết
He put on his shoes and went out.Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.
Cụm hay dùngput on a coatput on shoesput on a hat
Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.
/ˌkʌm ˈɒn/
phr.
nào, nhanh lên; cố lên (giục giã, động viên)
Come on! We're late for school.
Nào! Chúng ta muộn học rồi.
Chi tiết
Come on, you can do it!Cố lên, bạn làm được mà!
Cụm hay dùngcome on!
Câu giục giã hoặc động viên, thường đứng một mình: “Come on!”.
/ˌteɪk ˈɒf/
phr.
cởi/tháo ra; (máy bay) cất cánh
Please take off your shoes before you come in.
Làm ơn cởi giày ra trước khi vào nhà.
Chi tiết
The plane takes off at ten o'clock.Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
Cụm hay dùngtake off your shoesthe plane takes off
Hai nghĩa: (1) cởi/tháo ra (trái “put on”); (2) (máy bay) cất cánh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...