| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɡet ˈʌp/
|
phr. |
thức dậy, ra khỏi giường
She gets up and makes her bed.
Cô ấy dậy và dọn giường.
Chi tiếtOn Sunday I get up late.Chủ nhật tôi dậy muộn.
Cụm hay dùngget up earlyget up late
Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɒn/
|
phr. |
lên (xe buýt, tàu, máy bay)
We get on the bus at the school gate.
Chúng tôi lên xe buýt ở cổng trường.
Chi tiếtHurry up and get on the train!Nhanh lên và lên tàu đi!
Cụm hay dùngget on the busget on the trainget on the plane
Trái nghĩa “get off”. Dùng cho xe lớn (bus, train, plane); xe nhỏ (car, taxi) dùng “get in”.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɒf/
|
phr. |
xuống (xe buýt, tàu)
I get off the bus near the market.
Tôi xuống xe buýt gần chợ.
Chi tiếtThey got off the train in Hue.Họ xuống tàu ở Huế.
Cụm hay dùngget off the busget off the train
Trái nghĩa “get on”. Với xe nhỏ (car, taxi) dùng “get out of”.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈɒn/
|
phr. |
bật (đèn, tivi, máy…)
Please turn on the light. It's dark.
Làm ơn bật đèn lên. Trời tối rồi.
Chi tiếtShe turns on the fan when it's hot.Cô ấy bật quạt khi trời nóng.
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TVturn on the fan
Trái nghĩa “turn off”. Tách được: “turn the light on”.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈɒf/
|
phr. |
tắt (đèn, tivi, máy…)
Turn off the TV and go to bed.
Tắt tivi rồi đi ngủ đi.
Chi tiếtRemember to turn off the lights before you leave.Nhớ tắt đèn trước khi rời đi.
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the tap
Trái nghĩa “turn on”. Tách được: “turn the TV off”.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈʌp/
|
phr. |
vặn to lên (âm lượng, nhiệt độ)
Turn up the music. I love this song.
Vặn nhạc to lên. Tôi thích bài này.
Chi tiếtCan you turn the TV up? I can't hear it.Bạn vặn tivi to lên được không? Tôi nghe không rõ.
Cụm hay dùngturn up the volumeturn up the music
Trái nghĩa “turn down”. Dùng cho âm lượng, nhiệt độ (vặn to/cao hơn).
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈdaʊn/
|
phr. |
vặn nhỏ lại; từ chối
Turn down the music. It's too loud.
Vặn nhạc nhỏ lại. To quá.
Chi tiếtShe turned down the invitation.Cô ấy từ chối lời mời.
Cụm hay dùngturn down the volumeturn down an invitation
Hai nghĩa: (1) vặn nhỏ lại (trái “turn up”); (2) từ chối lời mời/đề nghị.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɒn/
|
phr. |
tiếp tục
Go on. I'm listening to you.
Cứ nói tiếp đi. Tôi đang nghe bạn đây.
Chi tiếtThe film went on for three hours.Bộ phim kéo dài ba tiếng.
Cụm hay dùnggo on talkinggo on working
Nghĩa “tiếp tục” (= continue). Hay đi với V-ing: “go on talking”.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɒf/
|
phr. |
rời đi; (chuông) reo lên
She went off without her bag.
Cô ấy đi mất mà quên túi.
Chi tiếtMy alarm goes off at six in the morning.Chuông báo thức của tôi reo lúc sáu giờ sáng.
Cụm hay dùngthe alarm goes off
Nhiều nghĩa: (1) rời đi, bỏ đi; (2) (chuông/báo thức) reo lên.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɒn/
|
phr. |
mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…)
Put on your coat. It's cold outside.
Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.
Chi tiếtHe put on his shoes and went out.Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.
Cụm hay dùngput on a coatput on shoesput on a hat
Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈɒn/
|
phr. |
nào, nhanh lên; cố lên (giục giã, động viên)
Come on! We're late for school.
Nào! Chúng ta muộn học rồi.
Chi tiếtCome on, you can do it!Cố lên, bạn làm được mà!
Cụm hay dùngcome on!
Câu giục giã hoặc động viên, thường đứng một mình: “Come on!”.
|
— |
|
/ˌteɪk ˈɒf/
|
phr. |
cởi/tháo ra; (máy bay) cất cánh
Please take off your shoes before you come in.
Làm ơn cởi giày ra trước khi vào nhà.
Chi tiếtThe plane takes off at ten o'clock.Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
Cụm hay dùngtake off your shoesthe plane takes off
Hai nghĩa: (1) cởi/tháo ra (trái “put on”); (2) (máy bay) cất cánh.
|
— |
Đang tải...